CÁC CỤM ĐỘNG TỪ (PHRASAL VERB) NHẤT ĐỊNH BẠN PHẢI BIẾT!

 

1. account for: giải thích, kể đến
2. ask for: đòi hỏi
3. break down = fail, collapse: hỏng, suy sụp
4. break out = start suddenly: bùng nổ, bùng phát
5. bring up = raise and educate: nuôi nấng
6. bring about = cause sth to happen: xảy ra, mang lại
7. catch up / catch up with: bắt kịp, theo kịp.
8. call off: hủy bỏ
9. call on = visit: viếng thăm
10. call up: gọi điện
11. carry on: tiến hành
12. carry out: tiến hành
13. catch up with: theo kịp với
14. come along: tiến hành
15. come on= begin: bắt đầu
16. come out = appear: xuất hiện
17. come about = become lower: giảm xuống, sa sút
18. come over = visit: ghé thăm
19. come up with: think of: Nghĩ ra
20. cool off: (nhiệt tình) nguội lạnh đi, giảm đi.
21. count on = investigate, examinate: tính, dựa vào
22. differ from = not be the same: không giống với
23. fall behind: thụt lùi, tụt lại đằng sau.
24. fill in: điền vào, ghi vào
25. fill out = discover: khám phá ra
26. get over = recover from: vượt qua, khắc phục
27. get up: thức dậy
28. get along / get on with sth: have a good relationship with sb: hòa thuận
29. give in: nhượng bộ, chịu thua.
30. give up = stop: từ bỏ, bỏ
31. go after: theo đuổi
32. go by (thời gian: trôi qua
33. go after = chase, pursue: theo đuổi, rượt đuổi
34. go ahead = be carried out: được diễn ra, tiến hành
35. go along = develop, progress: tiến bộ
36. go away: biến mất, tan đi.
37. go back = return: trở lại
38. go in: vào, đi vào.
39. go off (chuông): reo, (súng, bom): nổ, (sữa): chua, hỏng, (thức ăn), (đèn) tắt, (máy móc): hư
40. go on = continue: tiếp tục
41. go over: xem lại
42. go out (ánh sáng, lửa, đèn): tắt
43. go up: lớn lên, trưởng thành = grow up, (giá cả): tăng lên
44. go down: (giá cả): giảm xuống
45. hold up = stop =delay: hoãn lại, ngừng
46. hurry up: làm gấp
47. keep on = continue: tiếp tục
48. keep up with: theo kịp, bắt kịp.
49. lay down: đề ra
50. let down: khiến ai thất vọng
51. lie down: nằm nghỉ
52. jot down = make a quick note of something: ghi nhanh
53. look after: chăm sóc
54. look at: nhìn
55. look down on sb = coi thường
56. look up to sb = respect: kính trọng
57. look up: tìm, tra cứu (trong sách, từ điển)
58. look for: tìm kiếm
59. make out = understand: hiểu
60. make up = invent, put sth together: phát minh, trộn
61. pass away = die: chết
62. put on: mặc (quần áo), mang (giày), đội (mũ), mở (đèn)
63. put out = make st stop burning, produce: dập tắt, sản xuất
64. put off = postpone: hoãn lại
65. put up = build: xây dựng
66. result in = lead to = cause: gây ra
67. speak up: nói to, nói thẳng
68. set off = begin: khỏi hành
69. set up = establish: thành lập
70. set out/ set off: khởi hành
71. stand by: ủng hộ
72. stand for: là viết tắt của…
73. take after = resemble: giống
74. take off: cởi (quần áo, giày, mũ); (máy bay) cất cánh
75. take over = take responsible for st /V-ing:đảm nhận trách nhiệm
76. take up = start doing: bắt đầu tham gia
77. try out: thử
78. try on: mặc thử (quần áo)
79. turn down: gạt bỏ, bác bỏ
80. turn off: khóa, tắt (đèn, máy móc, động cơ …)
81. turn on: mở (đèn, máy móc, động cơ …)
82. turn round: quay lại, thay đổi hướng
83. turn up: đến = arrive = appear (xuất hiện)
84. wait up (for): thức đợi ai
85. wash away: cuốn trôi đi, quét sạch
86. wash up: rửa bát đĩa.
87. watch out: đề phòng, chú ý
88. wipe out = remove, destroy completely: xóa bỏ, phá hủy

Nguồn: http://www.mshoatoeic.com

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s