MÓN ĂN QUEN THUỘC CỦA NGƯỜI VIỆT TRONG TIẾNG ANH

Bài viết này mình sẽ chia sẻ cho các bạn những món ăn quen thuộc của người việt trong tiếng Anh sẽ được gọi như thế nào nhé! Bạn có thể vận dụng những từ vựng này bài thi IELTS speaking chủ đề ẩm thức nhé!

Xem thêm bài viết: 

1 Nước mắm: Fish sauce
2 Bún Bò: Beef noodle
3 Măng: bamboo shoot
4 Cá thu: King-fish (Mackerel)
5 Dưa chuột, dưa leo: Cucumber
6 Hành lá: Spring onion
7 Bắp cải: Cabbage
8 Rau muống: water morning glory
9 Rau dền: Amaranth
10 Rau cần: Celery
11 Bánh cuốn: Stuffer pancake.
12 Bánh đúc: Rice cake made of rice flour and lime water.
13 Bánh cốm: Youngrice cake.
14 Bánh trôi: Stuffed sticky rice cake.
15 Bánh xèo: Pancake
16 Bún thang: Hot rice noodle soup
17 Bún ốc: Snail rice noodles
18 Bún chả: Kebab rice noodles
19 Riêu cua: Fresh-water crab soup
20 Cà (muối): (Salted) aubergine
21 Cháo hoa: Rice gruel
22 Dưa góp: Salted vegetables Pickles
23 Đậu phụ: Soya cheese
24 Măng: Bamboo sprout
25 Miến (gà): Soya noodles (with chicken)
26 Miến lươn: Eel soya noodles
27 Muối vừng: Roasted sesame seeds and salt
28 Mực nướng: Grilled cuttle-fish
29 Kho: cook with sauce
30 Nướng: grill
31 Quay: roast
32 Rán, chiên: fry
33 Sào, áp chảo: saute
34 Hầm, ninh: stew
35 Hấp: steam

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s