Cách nhận biết từ vựng trang trọng và thông dụng trong tiếng Anh

Từ vựng thông dụng dùng trong giao tiếp gần gũi hàng ngày, từ vựng trang trọng sử dụng trong các bài luận hoặc hội thảo mang tính học thuật và trang trọng hơn. Cho nên khi cùng diễn đạt một ý bạn lại cần sử dụng từ vựng khác nhau trong mỗi hoàn cảnh sẽ giúp tự nhiên và hợp lý hơn. Giả sử nói chuyện với bạn bè nhưng dùng từ trang trọng tạo cảm giác xa lạ nhưng trong cuộc họp nói chuyện với cấp trên lại chọn từ vựng thông dụng hằng ngày sẽ mất đi sự trang trọng, lịch sự. Nên các bạn cần chú ý nhé!

Xem thêm bài viết: 

Vậy chúng ta hãy học ngay các từ vựng thông dụng, từ vựng trang trọng và ý nghĩa được thể hiện qua bảng sau:

Từ vựng trang trọng

Từ vựng thông dụng

Tạm dịch

Accelerate

Speed up

Tăng tốc độ

Accolade

Applause

Khen ngợi

Additionally

There’s more

Thêm vào đó

Aid

Help

Hỗ trợ, giúp đỡ

Allow

Let

Cho phép

Anecdote

Joke

Mang tính hài hước

Anticipate

Expect

Dự kiến

Assault

Beat up

Đánh đập, hành hạ

Astute

Smart

Tinh xảo, thông minh

At  an end

Over

Kết thúc

Attractive

Good looking

Hấp dẫn (hình thức)

Beneficial

Good for

Có lợi

Challenge

Dare

Thách thức

Circular

Round

Vòng tròn

Combat

Fight

Cuộc chiến

Completed

Finished

Hoàn thiện

Concerned

Worried

Lo lắng

Concerning

About

Về vấn đề gì đó

Construct

Build

Xây dựng

Contact you

Write you

Liên hệ

Container

Bad/bottle/jar

Vật để chứa gì đó

Courageous

Brave

Dũng cảm

Damage/harm

Hurt

Tổn thương

Demise

Death

Tử vong

Desire

Hope

Tham vọng

Determine

Pin down

Quyết định

Difficult

Tough

Khó khăn

Diminutive

Small

Nhỏ bé

Dine

Eat

Ăn

Discern/perceive

See

Nhìn nhận

Disclose

Explain

Tiết lộ

Donate

Give

Trao tặng

Elderly

Old

Già

Exceptional

Marvelous

Ngoại lệ

Experiment

Test

Thử nghiệm

Facilitate

Ease

Giảm bớt

Famished

Hungry

Đói

Fatigued

Tired

Mệt mỏi

Fearful

Afraid

Sợ hãi

Fidelity

Faithfulness

Trung thành

For

Because

Bởi vì

Fortunate

Lucky

Vận may

Futile

Hopeless

Vô ích

Garment

Dress/suit

Quần áo

Gratification

Enjoinment

Thưởng thức

Haste/hasten

Hurry

Vội vàng

Huge

Giant

Khổng lồ

Humorous/amusing

Funny

Hài hước

Ill

Sick

Ốm

Immediately

Right now

Ngay tức thì

Inform

Tell

Thông báo

Intelligent

Bright

Thông minh

I regret

I am sorry

Hối tiếc

Is provide with

Have

Bao gồm

Jesting

Kidding

Đùa cợt

Large

Big

Lớn

Learn

Find out

Học hỏi

Manufacture

Make

Sản xuất

Notion

Idea

Ý tưởng

Nude

Naked

Trần trụi

Observed

See

Quan sát

Obstinate

Stubborn

Ương bướng

Omit

Leave out

Bỏ sót

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s