3 TỪ VỰNG MUST_HAVE TRONG CHỦ ĐỀ POLITENESS IELTS SPEAKING

Chủ điểm Politeness là một chủ điểm tương đối khó nhằn đối với một số em vì chúng ta biết khá ít từ vựng đúng không nào. Vì vậy bài chia sẻ ngày hôm nay sẽ hướng dẫn các bạn 3 cụm collocation ăn điểm có thể dễ dàng áp dụng trong chủ đề này.

Xem thêm bài viết: 

Chúng ta vào với bài học ngay nhé:

Courteous (adj) = polite: lịch sự, lịch thiệp

Đây là một từ vựng luôn dùng để thay thế cho từ “polite” truyền thống để giúp cho tăng được điểm từ vựng hơn. Các em cùng nhìn ví dụ sau nhé:
Q: Do you think you are a polite person?
—> Well, I think I would have to say yes. I always keep good manners with others and stay courteous on the first meeting with other people.

To break the ice (idiom): bắt chuyện với người khác

Đây là một idiom sẽ rất hữu ích với các bạn khi nói về chủ đề này. Các em cùng nhau nhìn ví dụ nhé:
Q: How do people in your culture show good manners towards others?
—> Well, in Vietnamese culture, people usually break the ice and hit it off quite well. They often start the conversation with “Excuse me” and end the conversation with “thank you”.

 Swearwords (n): những từ chửi thề

Đây là một từ các em có thể dễ dàng áp dụng được với chủ đề “Politeness” này. Các em hãy nhìn vào ví dụ sau nhé:
Q: Have there been any changes in politeness in the past few decades?
—> Certainly, there would be a probable number of negative changes in politeness in today’s society. There are cases when teenagers make use of informal or swearwords towards adults or ignore proper greetings with old people.

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s