Các cụm từ đi với “COME UP WITH” trong tiếng Anh

TO COME UP WITH SOMETHING: nghĩ ra mt điu gì đó (mt ý tưởng, mt kế hoch, mt gii pháp etc.)

Xem thêm bài viết:

Các tình huống sử dụng thông thường:

– I spent months trying to come up with a name for our baby and, finally, I did. – Tôi đã dành hàng tháng cố gắng nghĩ ra một cái tên cho em bé của chúng tôi và cuối cùng tôi đã nghĩ ra.
– She came up with a solution to the problem at the last minute. – Cô ta nghĩ ra giải pháp cho vấn đề vào phút cuối.
– My fiancé and I had a hard time trying to pick a date for our wedding but, thanks God, we came up with one finally. – Hôn phu của tôi và tôi đã có một khoảng thời gian khó khăn để chọn một ngày cho đám cưới của chúng tôi nhưng, cảm ơn Chúa, cuối cùng chũng tôi cũng nghĩ ra được một ngày.
– My mom is an awesome cook. She can always come up with her own recipes and they are all delicious! – Mẹ tôi là một đầu bếp tuyệt vời. Bà ấy luôn nghĩ ra những công thức nấu ăn riêng của mình và chúng đều rất tuyệt!!

Các trường hợp phổ biến tương tự các bạn nên tự lấy ví dụ:
– Come up with a story – Nghĩ ra một câu chuyện (theo kiểu bịa đặt)
– Come up with an excuse – Nghĩ ra một lời bào chữa
– Come up with an idea – Nghĩ ra một ý tưởng
– Come up with a plan – Nghĩ ra một kế hoạch.

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s