Từ vựng IELTS chủ đề “ENVIRONMENT”

Từ vựng chủ đề “ENVIRONMENT” áp dụng cho speaking và writing task 2 trong Ielts nhé sẽ giúp cho các bạn hoàn thành câu hỏi và có bài viết task 2 hay, chất lượng để đạt được điểm cao như mong muốn.

Xem thêm bài viết: 

The planet: đồng nghĩa của the Earth
A habitat: nơi ở

Biodiversity: sự đa dạng sinh vật

Pollution: sự ô nhiễm
Smog/Fog: bụi mù
Air/Water quality: chất lượng không khí/nước

Green issues: vấn đề về môi trường
Global warming: biến đổi khí hậu/ sự nóng lên của trái đất
The greenhouse effect: hiệu ứng nhà kính
The natural world: thế giới động thực vật

The Earth: trái đất (lưu ý: viết hoa chứ E)

Industrial waste = Waste product: rác thải công nghiệp
Chemicals: chất hoá học độc hại
Fumes/Emissions: khói thải

Fumes/Emissions: khói thải
Factories: nhà máy

Acid rain: mưa acid
Dump waste: động từ – thải rác không trách nhiệm
Factories: nhà máy

Acid rain: mưa acid
Dump waste: động từ – thải rác không trách nhiệm

Industrial waste = Waste product: rác thải công nghiệp
Chemicals: chất hoá học độc hại
Endangered species: động vật đe doạ tuyệt chủng
An ecosystem: hệ sinh thái
Rainforest: rừng mưa nhiệt đới
Deforestation: sự phá rừng

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s