Từ vựng tiếng Anh chủ đề advertising

Advertising – Quảng cáo là một trong những chủ đề tiếng Anh chúng ta gặp thường xuyên cả trong công việc và cuộc sống hằng ngày. Thật tiếc nếu bạn không biết những từ vựng về chủ đề này nhé!. Vì vậy 17 cụm từ và từ vựng cho chủ đề Advertising sẽ giúp bạn có thể nâng cao vốn từ vựng bản thân một cách tốt nhất. 

1. To develop and promote Kpop music into Vietnam music industry: phát triển
2. To embody the new generation artists: đại diện cho lớp nghệ sĩ mới
3. Newbie: người mới
4. An A –class celebrity: nghệ sĩ hạng A
5. To deeply touch my heart: cảm động/ chạm đến trái tim tôi
6. To browse the Internet: tìm trên internet
7. Philanthropist: nhà bác ái
8. Necessity is the mother of invention (idm.)
9. To become hits: trở thành bản hit
10. An extraordinary talent composer: một nhà sáng tác tài năng
11. A music phenomenon: hiện tượng âm nhạc
12. Be blown your mind: tâm trí bị thổi bay
13. Ear-catching voice: bắt tai
14. Unique visual and sound effects: hình ảnh và hiệu ứng âm thanh độc đáo
15. Combination of harmony, tunes, and meaningful lyrics.
16. To go insane with his songs: điên cuồng với những bản nhạc của anh ấy
17. To become an internet sensation: trở thành hiện tượng trên internet.

Xem thêm bài viết: 

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s