Từ vựng tiếng Anh cho chủ đề “khiến nại bán hàng”

Nếu bạn đang làm công việc là nhân viên bán hàng cho siêu thị hay tạp hoá, tuy nhiên công việc bạn tiếp xúc với người nước ngoài là chính và bạn sẽ phải sử dụng tiếng Anh giao tiếp.

Xem thêm bài viết: 

Giả sử một ngày không đẹp trời, cửa hàng bị một khách hàng khiếu nại về sản phẩm hay dịch vụ nào đó chưa tốt! Vậy chắc chắn bạn sẽ phải giải quyết, owrbaif viết này sẽ giới thiệu cho các bạn những từ vựng mà bạn có thể vận dụng trong tình huống khiếu nại bán hàng.

Vậy chúng ra sẽ học nhé!

Warranty
A written promise, from the maker of a product or the shop where you bought it, to either fix or replace a product within a period of time if there is a problem with it.

  • My new fridge broke, but I have a 1-year warrantyon it, so the shop will take it back.

Receipt
A written document you get when you buy something that shows the detail of what you bought on it.

  • I need to bring these shoes back to the shop. Where’s the receipt?

Defective
Broken or not working properly.

  • When you have a defectivecondom, you may end up a parent.

Exchange
To swap one thing for another thing. Normally of equal value.

  • I would like to exchange 100 US dollars for Euro’s, please.

Return Policy
A store’s rules about how you can or cannot bring a product back to the shop if you don’t like it, or it there’s something wrong with it after you have bought it.

  • What’s your store’s return policyfor electronics?

Refund
To get the money you paid for a product back if you bring it back to the shop where you bought it.

  • I would like arefund, This pizza was already half eaten when I opened the box.

Store credit
I promise given to you by the store, after returning a product, to get something in their shop of the same value as the product you returned.

  • I have a store creditof $50 with Myers because I took that blue dress back last week.

Mỗi tự vựng đều có ví dụ và nghĩa sẽ giúp cho các bạn hiểu biết và các vận dụng chính xác về những từ này. Cho nên các bạn hãy chú ý và học tốt những từ này. Chúc các bạn tự tin giao tiếp tiếng Anh thành thạo.

 

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s