TỪ VỰNG TOEIC: CHỦ ĐỀ LƯƠNG – SALARY

Các bạn nhớ học thêm nhiều từ vựng để trau dồi khả năng nghe noi tieng anh và giao tiếp tiếng anh nhé!

– Bonus (n) /ˈbəʊnəs/: Tiền thưởng
– Salary (n) /ˈsæləri/: Lương tháng
– Wages (n) /weɪdʒ/: Lương tuần
– Pension (n) /ˈpenʃn/: Lương hưu
– Overtime (n) /ˈəʊvətaɪm/: Giờ làm thêm
– Promotion (n) /prəˈməʊʃn/: Thăng chức
– Car allowance (n) /kɑː(r) əˈlaʊəns/: Tiền trợ cấp xe cộ (ô tô)
– Health insurance (n) /helθ ɪnˈʃʊərəns/ : Bảo hiểm y tế
– Holiday pay (n) /ˈhɒlədeɪ peɪ/: Tiền lương ngày nghỉ
– Holiday entitlement (n) /ˈhɒlədeɪ ɪnˈtaɪtlmənt/: Chế độ ngày nghỉ được hưởng
– Maternity leave (n) /məˈtɜːnəti liːv/: Nghỉ sinh
– Sick pay (n) /sɪk peɪ/: Tiền lương ngày ốm
– Training scheme (n) /ˈtreɪnɪŋ skiːm/: Chế độ tập huấn
– Working condition (n) /ˈwɜːkɪŋ kənˈdɪʃn/: Điều kiện làm việc
– Working hour (n) /ˈwɜːkɪŋ ˈaʊə(r)/: Giờ làm việc

Hi vọng tài liệu toeic này sẽ giúp ích cho bạn nhé! 

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s