MỘT SỐ CỤM TỪ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH

Sau đây là chia sẻ về một số dạng từ vựng hay xuất hiện trong chủ điểm những tính từ thôn dụng của   đề thiToeic – Toeic Listening.Mọi người note lại để ôn luyện Toeic thật tốt nhé:

21. disappointed with: thất vọng với (ai)
22. delightful to sb : thú vị đối với ai
23. excited with: hồi hộp vì
24. equal to: tương đương với
25. exposed to : phơi bày, để lộ
26. familiar to : quen thuộc với
27. famous for : nổi tiếng về
28. fond of : thích
29. free of : miễn (phí)
30. favourable to : tán thành, ủng hộ
31. grateful to sb : biết ơn ai
32. harmful to sb (for sth) : có hại cho ai (cho cái gì)
33. identical to sb : giống hệt
34. important to: quan trọng đối với ai
35. interested in : quan tâm đến
36. likely to: có thể
37. lucky to: may mắn
38. liable to: có khả năng bị
39. mad with : bị điên lên vì
40. made of: được làm bằng
41. married to : cưới (ai)
42.accustomed to : quen với
43.acquainted with : quen với
44. absent from : vắng mặt ở
45. next to: kế bên
46. opposite to : đối diện với
47. open to: cởi mở
48. pleased with: hài lòng với
49. present at : có mặt ở
50. preferable to: đáng thích hơn
51. profitable to: có lợi
52. responsible for: chịu trách nhiệm về (cái gì)
53. responsible to: chịu trách nhiệm đối với (ai)
54. rude to: thô lỗ với (ai)
55. strange to: xa lạ (với ai)
56. surprised at: ngạc nhiên về
57. sympathetic with: thông cảm với
58. similar to: giống, tương tự
59. thankful to somebody for something: cám ơn ai về cái gì
60. tired from: mệt mỏi vì

Chúc các bạn luyện thi Toeic thành công!
Luyện thi Toeic tại đây!
Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s